Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Long)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    GAMETHU_165437328.jpg Box_art.jpg IMG_0067.jpg ThiepXuan_by_LeTran.jpg 10_a_hoa_mai_copy_183.jpg IMG_2990.jpg IMG_2952.jpg IMG_2939.jpg IMG_2988.jpg IMG_2966.jpg IMG_2975.jpg IMG_2982.jpg IMG_2959.jpg IMG_2990.jpg IMG_2944.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Trang Tài nguyên Dạy - Học

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiểm tra 1 tiết sinh 9- hkII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Xuân Nhiên
    Ngày gửi: 14h:45' 12-04-2012
    Dung lượng: 117.0 KB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Long Phước
    Họ tên:…………………
    Lớp……
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    Môn: Sinh học 9

    ĐIỂM
    Lời nhận xét của giáo viên




    
    
    TRẮC NGHIỆM : 3Đ
    Chọn phương án trả lời đúng ở mỗi câu:
    Câu 1: Tự thụ phấn ở thực vật và giao phối gần ở động vật gây thoái hóa giống là do:
    Giảm kiểu gen dị hợp (Aa), tăng kiểu gen đồng hợp (AA, aa)
    Giảm kiểu gen đồng hợp(AA, aa), tăng kiểu gen dị hợp (Aa)
    Có sự phân li về kiểu gen.
    Giảm sự thích nghi cuả giống trước môi trường.
    Câu 2: Để tạo ưu thế lai trong chăn nuôi,người ta dùng phương pháp:
    Lai khác dòng. b. Lai khác thứ
    Lai kinh tế d. Lai khác giống
    Câu 3: Nhóm sinh vật nào là sinh vật hằng nhiệt:
    Cá chép, cóc, bồ câu, thằn lằn.
    Nấm, lúa, chim sẻ, cá lóc, kỳ nhông.
    Nấm, ngô, thằn lằn, giun đất, cá chép.
    Cá voi, hổ, mèo rừng, chuột đồng.
    Câu 4: Địa y sống trên thân cây gỗ là ví dụ về mối quan hệ:
    Cộng sinh. b. Hội sinh.
    c. Kí sinh. d. Hỗ trợ.
    Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?
    Là nhóm cá thể cùng loài, có lịch sử phát triển chung.
    Là một tập hợp sinh vật ngẫu nhiên nhất thời.
    Có cùng không gian và thời điểm sống xác định.
    Có khả năng sinh sản.
    Câu 6: Chuỗi thức ăn là một dãy sinh vật có quan hệ với nhau về:
    Nguồn gốc. b. Sinh sản.
    c. Dinh dưỡng. d. Nơi ở.
    TỰ LUẬN: 7Đ: Trả lời các câu hỏi sau:
    Câu 1: Hãy cho biết các ví dụ sau chỉ mối quan hệ gì giữa các sinh vật khác loài: (2đ)


    
    Ví dụ
    Mối quan hệ
    
    1
    Trùng roi Trichomonas sống trong ruột mối, giúp mối tiêu hóa xenlulozo.
    
    
    2
    Cây tầm gửi sống trên thân cây chủ

    
    
    3
    Mèo ăn thịt chuột

    
    
    4
    “ Công làm lúa là công bỏ, công làm cỏ là công ăn”. Câu này nói nên mối quan hệ gì giữa lúa và cỏ
    
    
    5
    Sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến, mối

    
    
    6
    Tảo và nấm làm thành cơ thể điạ y.

    
    
    7
    Chim ăn sâu.

    
    
    8
    Dê và bò cùng ăn cỏ trên một đồng cỏ

    
    
    
    Câu 2: Nêu sự khác nhau giữa quần thể và quần xã sinh vật? (2đ)
    Câu 3: Trong địa điểm thực hành quan sát thấy có các quần thể sau: thực vật, thỏ, chuột, sâu, cáo, gà rừng, ếch, rắn, vi sinh vật.
    a/ Hãy nêu thành phần sinh vật của hệ sinh thái trên. (1.5đ)
    b/ Hãy xây dựng sơ đồ lưới thức ăn (1.5đ)
    BÀI LÀM
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Trường THCS Long Phước
    Họ tên:…………………
    Lớp……
    KIỂM TRA 1 TIẾT
    Môn: Sinh học 9

    ĐIỂM
    Lời nhận xét của giáo viên




    
    
    TRẮC NGHIỆM : 3Đ
    Chọn phương án trả lời đúng ở mỗi câu:
    Câu 1: Trong chọn giống, dùng phương tự thụ phấn hay giao phối gần là để:
    a. Tạo giống mới. b. Tạo dòng thuần.
    c. Tạo ưu thế lai d. Cải tạo giống
    Câu 2:Để tạo ưu thế lai ở thực vật, ,người ta dùng phương pháp:
    Lai khác dòng. b. Lai khác thứ
    c. Cả a và b sai d. Cả a và b đúng.
    Câu 3:Nhóm sinh vật nào là sinh vật biến nhiệt:
    Cá chép, cóc, bồ câu, thằn lằn.
    Nấm, lúa, chim sẻ, cá lóc, kỳ nhông.
    Nấm, ngô, thằn lằn, giun đất, cá chép.
    Cá voi, nấm, ngô, giun đất, cá chép.
    Câu 4: Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ Đậu là ví dụ về mối quan hệ:
    Hội sinh.
    Hỗ trợ.
    Kí sinh.
    Cộng sinh.
    Câu 5:Đặc trưng nào sau đây không có ở quần thể sinh vật:
    a. Mật
     
    Gửi ý kiến